Ý Nghĩa (意味)

『けど』Được dùng để nối 2 vế câu có ý nghĩa trái ngược, tương phản nhau. Mẫu câu này được dùng nhiều trong hội thoại thường ngày.
Mặc dù…nhưng…

Cách Dùng (使い方)

A/na/N/Vる ✙ けど

Ví Dụ (例文)けど

  1. おそいけど、宿題しゅくだいがまだあるからられません。Muộn rồi nhưng vẫn còn bài tập chưa làm nên tôi không thể ngủ được.Osoi kedo, shukudai ga aru kara nerare masen.
  2. 朝寝坊あさねぼうしたけど学校がっこういました。Sáng nay ngủ quên nhưng tôi vẫn kịp đến trường học.Asanebou shita kedo gakkou ni mani aimashita.
  3. たくさん勉強べんきょうしたけどテストの点数てんすうがよくなかったです。Dù đã học rất nhiều nhưng điểm thi của tôi chẳng ăn thua.Takusan benkyou shita kedo tesuto no tensuu ga yokuna katta desu.
  4. なかがすいたけど今べたくない。Dù đói bụng nhưng mà bây giờ tôi chẳng muốn ăn.Onaka ga suita kedo ima tabeta kunai.
  5. 日本にほん生活せいかつがいいけどまだベトナムへかえりたいです。Cuộc sống ở Nhật tốt nhưng mà tôi vẫn muốn về Việt Nam.Nihon no seikatsu ga ii kedo mada betonamu e kaeritai desu.
  6. これはたかいけどきみきならってあげる。Cái này dù đắt nhưng nếu em thích thì anh sẽ mua tặng em.Kore wa takai kedo kimi ga suki nara katte ageru.

Sau Khi Tìm Hiểu Ngữ Pháp JLPT N5 けど (kedo), các bạn có thể xem tiếp các phần tiếp theo tại : Tổng Hợp Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N5

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *