Ý Nghĩa (意味)

『か』Trợ từ này được dùng để biểu thị sự không chắc chắn, sự nghi vấn của người nói về một sự việc nào đó.
Phải không/hả/à?

Cách Dùng (使い方)

[文] ✙ か

Ví Dụ (例文)か

  1. エリンさんはアメリカじんですか。Erin là người Mỹ phải không?Erin san wa America jin desu ka.
  2. あなたのおとうさんはエンジニアですか。Bố cậu là kỹ sư phải không?Anata no otousan wa enjinia desu ka.
  3. このバナナをべますか。Bạn có ăn quả chuối này không?Kono banana wo tabemasu ka.
  4. ナム先生せんせい今年ことしおいくつですか。Thầy Nam năm nay bao nhiêu vậy?Namu sensei wa kotoshi oikutsu desu ka.
  5. この時計とけいだれの時計ですか。Cái đồng hồ này là đồng hồ của ai vậy?Kono tokei wa dare no tokei desu ka.
  6. あれはだれのカバンですか。Cái kia là cặp sách của ai vậy?Are wa dare no kaban desu ka.
  7. このかさはあなたのですか。Cái ô này là của cậu phải không?Kono kasa wa anata no desu ka.
  8. それは辞書じしょですか。Cái đó là quyển từ điển à?Sore wa jisho desu ka.
  9. 手洗てあらいはあそこですか。Nhà vệ sinh ở phía đằng kia phải không?Otearai wa asoko desu ka.
  10. 何時なんじきますか。Mấy giờ bạn thức dậy đấy?Nanji ni okimasu ka.
  11. これは安藤あんどうさんの携帯けいたいですか。Cái này là điện thoại của chị Ando phải không?Kore wa Andou san no keitai desu ka.
  12. これはパソコンのほんですか。Cái này là quyển sách về máy tính hả?Kore wa pasokon no hon desu ka.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *