Ý Nghĩa (意味)

『から』Là mẫu câu được dùng để giải thích nguyên nhân, lý do dẫn đến sự việc như thế.
Vì/bởi vì…

Cách Dùng (使い方)

V(普)/Vます ✙ から、~
Aいです     ✙ から、~
na/N だ/です   ✙ から、~

Ví Dụ (例文)から

  1. 時間じかんがありませんから、新聞しんぶんみません。Vì không có thời gian nên tôi không đọc báo.Jikan ga arimasen kara, shinbun wo yomimasen.
  2. 宿題しゅくだいがありますから、今日きょうあそびにきません。Vì có bài tập về nhà nên hôm nay tôi không đi chơi.Shukudai ga arimasu kara, kyou wa asobi ni kimasen.
  3. なかいたいですから、今かえります。Bởi vì đau bụng nên bây giờ tôi sẽ về.Onaka ga itai desu kara, ima kaerimasu.
  4. 美味おいしいですから、たくさんべました。Bởi vì ngon nên tôi đã ăn rất nhiều.Oishii desu kara, takusan tabemashita.
  5. 勉強べんきょうしませんでしたから、テストの点数てんすうわるかった。Bởi vì đã không ôn tập nên điểm của bài kiểm tra không tốt.Benkyou shimasen deshita kara, tesuto no tensuu ga warukatta.
  6. 今日きょう休日きゅうじつですから、銀行ぎんこうめます。Vì hôm nay là ngày lễ nên ngân hàng đóng cửa.Kyou wa kyuujitsu desu kara, ginkou ga shimemasu.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *