Ý Nghĩa (意味)

『から』biểu thị điểm bắt đầu và 『まで』biểu thị điểm kết thúc của thời gian và địa điểm.
Từ~đến…

Cách Dùng (使い方)

N から ~ N まで

Ví Dụ (例文)から~まで

  1. わたし電車でんしゃ東京とうきょうから大阪おおさかまできます。Tôi đi tàu điện từ Tokyo đến Osaka.Watashi wa densha de Tokyo kara Osaka made ikimasu.
  2. ダナンからフェまでバスで2時間じかんくらいかかります。Từ Đà Nẵng đến Huế mất khoảng 2 tiếng đi xe buýt.Danan kara fe made basu de 2 jikan kurai kakarimasu.
  3. あさ会議かいぎは7から10までおこないます。Cuộc họp buổi sáng diễn ra từ 7 giờ đến 10 giờ.Asa no kaigi wa 7 ji kara 10 ji made okonaimasu.
  4. 銀行ぎんこうは9時から18時までです。Ngân hàng mở cửa từ 9 giờ đến 18 giờ.Ginkou wa 9 ji kara 18 ji made desu.
  5. 昼休ひるやすみは12時から12時50分までです。Giờ nghỉ trưa bắt đầu từ 12 giờ đến 12 giờ 50 phút.Hiruyasumi wa 12 ji kara 12 ji 50 pun made desu.

Hôm nay chúng ta Tìm Hiểu Ngữ Pháp JLPT N5 から~まで (kara~made) rồi nhé, các bạn có thể xem tiếp các phần tiếp theo tại : Tổng Hợp Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N5

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *