Ý Nghĩa (意味)

『いつも』Diễn tả một hành động, một thói quen thường xuyên xảy ra.
Lúc nào cũng/luôn…

Cách Dùng (使い方)

いつも ✙ [文]

Ví Dụ (例文)いつも

  1. わたしはいつも元気げんきです。Tôi luôn khỏe mạnh.Watashi wa itsumo genki desu.
  2. いもうとはいつもている。Em gái tôi lúc nào cũng ngủ.Imouto wa itsumo neteiru.
  3. いつもよる10に寝ます。Lúc nào tôi cũng ngủ lúc 10 giờ tối.Itsumo yoru juuji ni nemasu.
  4. ひるはんはいつも納豆なっとべます。Cơm trưa lúc nào tôi cũng ăn đậu phụ thối.Hirugohan wa itsumo nattou wo tabemasu.
  5. 仕事しごとに行く前にいつもジムに行きます。Trước khi đi làm lúc nào tôi cũng đi tập gym.Shigoto ni iku mae ni itsumo jimu ni ikimasu.
  6. いつも自転車じてんしゃ学校がっこうに行きますが今日はあるきましたLúc nào tôi cũng đến trường nhưng xe đạp nhưng hôm nay tôi đã đi bộ đến trường.Itsumo jitensha de gakkou ni ikimasu ga kyou wa aruki mashita.
  7. 今日きょうはいつもおな一日いちにちだった。Hôm nay là một ngày cũng giống như mọi ngày.Kyou wa itsumo to onaji ichinichi datta.

Vậy là kết thúc về Tìm Hiểu Ngữ Pháp JLPT N5 – いつも (itsumo) rồi nhé, các bạn có thể xem tiếp các phần tiếp theo tại : Tổng Hợp Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N5

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *