Học Ngữ Pháp JLPT N5 – ですか (desuka)

Ý Nghĩa (意味) 『ですか』Được dùng khi người nói nêu rõ đối tượng cần xác nhận và dùng mẫu câu này để xác nhận. Trợ từ[か]mang chức năng xác nhận.À/phải không? Cách Dùng (使い方) Aい/na/N/Vる ✙ ですか?[文]    ✙ ですか? Ví Dụ (例文)ですか 彼女かのじょは医者いしゃですか。Cô ấy là bác sỹ à?Kanojo wa isha desuka? 君きみは新人しんじんですか。Cậu là người mới à?Kimi wa shinjin desuka? […]

Học Ngữ Pháp JLPT N5 – でしょう (deshou)

Ý Nghĩa (意味) 『でしょう』Được dùng với giọng cao hơn để xác nhận sự đồng ý của người nghe về một vấn đề nào đó và mong muốn người nghe sẽ đồng ý với ý kiến của mình.Phải không… Cách Dùng (使い方) Aい/V(普) ✙ でしょうna Adjな ✙ でしょうNだ  ✙ でしょう Ví Dụ (例文)でしょう 『あしたパーティーに行いくでしょう?』『...ええ、行いきます。』『Ngày mai chắc cậu sẽ đi dự tiệc phải […]

Học Ngữ Pháp JLPT N5 – でも (demo)

Ý Nghĩa (意味) 『でも』Khi muốn đề nghị hoặc đề xuất một cái gì đó với người khác, chúng ta dùng trợ từ でも để biểu thị một thứ tượng trưng trong một nhóm các đối tượng thuộc cùng một phạm trù.Những thứ như…/hoặc là…gì đó… Cách Dùng (使い方) N ✙ でも ✙ V(普) Ví Dụ (例文)でも 寒さむいから、暖あたたかいものでも飲のみませんか。Trời […]

Học Ngữ Pháp JLPT N5 – で (de)

Ý Nghĩa (意味) 『~で』Diễn tả nơi xảy ra hành động, sự kiện.Diễn tả nguyên nhân, lý do xảy ra hành động.Diễn tả phương pháp, cách thức sự vật được làm bằng vật liệu, chất liệu gì.Diễn tả một khoảng thời gian giới hạn.Tại/ở/vì/bằng/với… Cách Dùng (使い方) N ✙ で ~ Ví Dụ (例文)~で スーパーでパンを買かいます。Tôi mua bánh mì tại […]

Học Ngữ Pháp JLPT N5 – だけ (dake)

Ý Nghĩa (意味) 『だけ』Được đặt sau lượng từ hoặc danh từ để biểu thị ý nghĩa là “không nhiều hơn thế” hoặc “ngoài ra không có cái khác”.Chỉ/thôi… Cách Dùng (使い方) Lượng từ ✙ だけ、~Danh từ  ✙ だけ、~ Ví Dụ (例文)だけ パワー電気でんきに外国人がいこくじんの社員しゃいんが一人だけいます。Công ty điện Power chỉ có một nhân viên người nước ngoài.Power denki ni gaikokujin no shain […]

Học Ngữ Pháp JLPT N5 – だ/です (da / desu)

Ý Nghĩa (意味) 『だ・です』Được đặt sau danh từ, tính từ đuôi “i” hoặc đuôi “na” làm vị ngữ, biểu thị sự phán đoán hay khẳng định của người nói về một sự việc nào đó.『です』biểu thị sự lịch sự của người nói đối với người nghe còn『だ』là thể rút gọn của『です』, đây là cách nói thân […]

Học Ngữ Pháp JLPT N5 – あまり (amari)

Ý Nghĩa (意味) 『あまり』là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho tính từ, động từ thì chúng được đặt trước tính từ, động từ.Không…lắm Cách Dùng (使い方) あまり ✙ Aくないあまり ✙ na Adj じゃないあまり ✙ Vない Ví Dụ (例文)あまり 日曜日はあまり勉強(べんきょう)しません。友達(ともだち)と遊(あそ)びます。Tôi không học nhiều lắm vào ngày chủ nhật. Tôi đi chơi với bạn của tôi.Nichiyoubi wa […]