Ý Nghĩa (意味)

『一緒に』Là phó từ mang ý nghĩa là “cùng/cùng nhau”, diễn tả ý cùng với ai đó làm việc gì đó.
Cùng/cùng với…

Cách Dùng (使い方)

一緒に ✙ V(普)

Ví Dụ (例文)一緒に

  1. 一緒に日本語にほんご勉強べんきょうしましょう。Cùng học tiếng Nhật với nhau nhé.Issho ni nihongo wo benkyou shimashou.
  2. 今夜こんや、カラオケに一緒にこう。Tối nay cùng đi hát Karaoke đi.Konya, karaoke ni issho ni ikou.
  3. ずっとかれと一緒にいたい。Tôi muốn ở bên anh ấy mọi lúc.Zutto kare to issho ni itai.
  4. 明日あしたあさ、一緒にジムに行きませんか。Bạn có muốn đi đến phòng tập gym cùng nhau vào sáng mai không?Ashita no asa, issho ni jimu ni ikimasen ka?
  5. けさ友達ともだちと一緒に図書館としょかんに行きました。Sáng nay tôi đã cùng với bạn đi thư viện.Kesa, tomodachi to issho ni toshokan ni ikimashita.
  6. うちのいぬと一緒に散歩さんぽするのが好きです。Tôi rất thích đi dạo cùng với chú cún nhà tôi.Uchi no inu to issho ni sanpo suru no ga suki desu.
  7. 来週らいしゅう家族かぞくと一緒に富士山ふじさんを見に行くんだ。Tuần sau tôi sẽ cùng với gia đình đi ngắm núi Phú Sỹ.Raishuu, kazoku to issho ni fuji san wo mi ni ikunda.

Vậy là kết thúc về Ngữ Pháp JLPT N5 – 一緒に (issho ni) rồi nhé, các bạn có thể xem tiếp các phần tiếp theo tại : Tổng Hợp Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N5

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *