Ý Nghĩa (意味)

『~が』Là trợ từ nối tiếp và có ý nghĩa là ” nhưng “.
Khi dùng『~が』để nối 2 câu ( mệnh đề ) thì chúng ta được một câu.
Khi muốn miêu tả một hiện tượng tự nhiên thì dùng『~が』trước chủ đề đó.
Nhưng…

Cách Dùng (使い方)

Aい / na / N / V ✙ が~
『文』 ✙ が~

Ví Dụ (例文)~が

  1. 日本にほんもの美味おいしいですがたかいです。Đồ ăn Nhật ngon nhưng mà đắt.Nihon no tabemono wa oishii desu ga takai desu.
  2. 彼女かのじょ美人びじんだが性格せいかくつめたい。Cô ấy xinh nhưng tính cách lạnh lùng.Kanojo wa bijin da ga seikaku ga tsumetai.
  3. くすりんだがねつがれません。Tôi đã uống thuốc rồi nhưng nhiệt độ vẫn không giảm.Kusuri wo nonda ga netsu ga sagaremasen.
  4. きたくないがかなければならない。Không muốn đi nhưng vẫn phải đi.Ikitakunai ga ikanakereba naranai.
  5. すみませんが、ちかくにトイレがありませんか。Xin lỗi, ở gần đây có nhà vệ sinh nào không?Sumimasen ga, chikaku ni toire wa arimasenka?
  6. あめっています。Trời đang mưa.Ame ga futte imasu.
  7. さくらきました。Hoa anh đào đã nở rồi.Sakura ga sakimashita.
  8. ゆきんだ。Tuyết đã ngừng rơi.Yuki ga yanda.

Vậy là kết thúc về が (ga) rồi nhé, các bạn có thể xem tiếp các phần tiếp theo tại : Tổng Hợp Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N5

1 thought on “Ngữ Pháp JLPT N5 – が (ga)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *