Ý Nghĩa (意味)

『がいます』Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của người hoặc vật, đối tượng được nhắc đến trong câu là những đối tượng có thể chuyển động được như người hoặc động vật.
Có…

Cách Dùng (使い方)

N ✙ がいます

Ví Dụ (例文)がいます

  1. 公園こうえんにたくさんはとがいます。Ở công viên có rất nhiều chim bồ câu.Kouen ni takusan hato ga imasu.
  2. 教室きょうしつあたらしい生徒せいとがいますよ。Ở phòng học có học sinh mới đấy.Kyoushitsu ni atarashii seito ga imasu yo.
  3. つくえしたねこがいます。Phía dưới cái bàn có con mèo.Tsukue no shita ni neko ga imasu.
  4. 京都きょうとにたくさん観光客かんこうきゃくがいます。Ở Kyoto có rất nhiều khách du lịch.Kyouto ni takusan kankoukyaku ga imasu.
  5. トイレのなかだれかがいます。Có ai đó ở trong nhà vệ sinh.Toire no naka ni dare ka ga imasu.
  6. 受付うけつけ木村きむらさんがいます。Ở quầy tiếp tân có chị Kimura.Uketsuke ni Kimura san ga imasu.

Vậy là kết thúc về Ngữ Pháp JLPT N5 – がいます (ga imasu) rồi nhé, các bạn có thể xem tiếp các phần tiếp theo tại : Tổng Hợp Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N5

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *