Ý Nghĩa (意味)

『があります』Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của đồ vật, đối tượng được nhắc đến trong câu là những đồ vật không chuyển động được, sẽ làm chủ ngữ trong câu và được biểu thị bằng trợ từ が.
Có…

Cách Dùng (使い方)

N ✙ があります

Ví Dụ (例文)があります

  1. わたしのつくえうえほんがあります。Trên bàn của tôi có quyển sách.Watashi no tsukue no ue ni hon ga arimasu.
  2. さらうえにパンがあります。Trên cái đĩa có bánh mì.Osara no ue ni pan ga arimasu.
  3. はこなか写真しゃしん手紙てがみがあります。Trong cái hộp có ảnh chụp và thư từ.Hako no naka ni shashin to tegami ga arimasu.
  4. あそこにおおきいいけがあります。Ở chỗ kia có cái hồ rất to.Asoko ni ookii ike ga arimasu.
  5. ゆうびんきょくまえにポストがあります。Ở phía trước bưu điện có hòm thư.Yuubinkyoku no mae ni posuto ga arimasu.
  6. 本棚ほんだなちかくにカレンダーがあります。Ở gần giá sách có tờ lịch.Hondana no chikaku ni karenda ga arimasu.

Vậy là kết thúc về があります (ga arimasu) rồi nhé, các bạn có thể xem tiếp các phần tiếp theo tại : Tổng Hợp Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N5

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *