Tìm Hiểu Ngữ Pháp JLPT N5ことがある (koto ga aru)

Ý Nghĩa (意味) 『ことがある』Mẫu câu này được dùng để biểu thị ai đó đã từng làm một việc nào đó trong qua khứ.Đã từng… Cách Dùng (使い方) Vた ✙ ことがある Ví Dụ (例文)ことがある 馬うまに乗のったことがあります。Tôi đã từng cưỡi ngựa.Uma ni notta koto ga arimasu. わたしは韓国かんこくへ行いったことがあります。Tôi đã từng đi Hàn Quốc.Watashi wa kankoku e itta koto ga arimasu. 日本にほんの寿司すしを食たべたことがあるよ。Tôi […]

Tìm Hiểu Ngữ Pháp JLPT N5 けど (kedo)

Ý Nghĩa (意味) 『けど』Được dùng để nối 2 vế câu có ý nghĩa trái ngược, tương phản nhau. Mẫu câu này được dùng nhiều trong hội thoại thường ngày.Mặc dù…nhưng… Cách Dùng (使い方) A/na/N/Vる ✙ けど Ví Dụ (例文)けど 遅おそいけど、宿題しゅくだいがまだあるから寝ねられません。Muộn rồi nhưng vẫn còn bài tập chưa làm nên tôi không thể ngủ được.Osoi kedo, shukudai […]

Tìm Hiểu Ngữ Pháp JLPT N5 から~まで (kara~made)

Ý Nghĩa (意味) 『から』biểu thị điểm bắt đầu và 『まで』biểu thị điểm kết thúc của thời gian và địa điểm.Từ~đến… Cách Dùng (使い方) N から ~ N まで Ví Dụ (例文)から~まで 私わたしは電車でんしゃで東京とうきょうから大阪おおさかまで行いきます。Tôi đi tàu điện từ Tokyo đến Osaka.Watashi wa densha de Tokyo kara Osaka made ikimasu. ダナンからフェまでバスで2時間じかんくらいかかります。Từ Đà Nẵng đến Huế mất khoảng 2 tiếng đi xe […]

Tim Hiểu Ngữ Pháp JLPT N5 – から (kara)

Ý Nghĩa (意味) 『から』Là mẫu câu được dùng để giải thích nguyên nhân, lý do dẫn đến sự việc như thế.Vì/bởi vì… Cách Dùng (使い方) V(普)/Vます ✙ から、~Aいです     ✙ から、~na/N だ/です   ✙ から、~ Ví Dụ (例文)から 時間じかんがありませんから、新聞しんぶんを読よみません。Vì không có thời gian nên tôi không đọc báo.Jikan ga arimasen kara, shinbun wo yomimasen. 宿題しゅくだいがありますから、今日きょうは遊あそびに行いきません。Vì có bài tập về nhà […]

Tìm Hiểu Ngữ Pháp JLPT N5 – か~か (ka∼ka)

Ý Nghĩa (意味) 『か~か』Mẫu câu nghi vấn này dùng để hỏi về sự lựa chọn của người nghe. Người nghe sẽ lựa chọn câu trả lời ở vế trước hoặc là vế sau.…là…hay là? Cách Dùng (使い方) [文] か、[文] か Ví Dụ (例文)か~か これは9番ばんですか、6番ですか。Đây là số 9 hay là số 6?Kore wa 9 ban desu ka, 6 […]

Tìm Hiểu Ngữ Pháp JLPT N5 – か (ka)

Ý Nghĩa (意味) 『か』Trợ từ này được dùng để biểu thị sự không chắc chắn, sự nghi vấn của người nói về một sự việc nào đó.Phải không/hả/à? Cách Dùng (使い方) [文] ✙ か Ví Dụ (例文)か エリンさんはアメリカ人じんですか。Erin là người Mỹ phải không?Erin san wa America jin desu ka. あなたのお父とうさんはエンジニアですか。Bố cậu là kỹ sư phải không?Anata no […]

Tìm Hiểu Ngữ Pháp JLPT N5 – じゃない・ではない (janai / dewa nai)

Ý Nghĩa (意味) 『じゃない・ではない』là thể phủ định của[です], phủ định một sự việc nào đó không phải là…và được dùng nhiều trong giao tiếp hàng ngày.[ではない]được dùng trong văn viết hoặc các bài phát biểu trang trọng.Không phải là… Cách Dùng (使い方) N ✙ じゃないN ✙ ではない Ví Dụ (例文)じゃない・ではない わたしは大学生だいがくせいじゃない。Tôi không phải là sinh viên đại học.Watashi wa […]

Tìm Hiểu Ngữ Pháp JLPT N5 – いつも (itsumo)

Ý Nghĩa (意味) 『いつも』Diễn tả một hành động, một thói quen thường xuyên xảy ra.Lúc nào cũng/luôn… Cách Dùng (使い方) いつも ✙ [文] Ví Dụ (例文)いつも わたしはいつも元気げんきです。Tôi luôn khỏe mạnh.Watashi wa itsumo genki desu. 妹いもうとはいつも寝ねている。Em gái tôi lúc nào cũng ngủ.Imouto wa itsumo neteiru. いつも夜よる10時じに寝ます。Lúc nào tôi cũng ngủ lúc 10 giờ tối.Itsumo yoru juuji ni […]

Ngữ Pháp JLPT N5 – いつ (itsu)

Ý Nghĩa (意味) 『いつ』Được dùng khi muốn hỏi về thời điểm thực hiện một hành động nào đó. Đối với『いつ』thì không dùng trợ từ『に』ở phía sau và đây cũng là cách để phân biệt『いつ』với những nghi vấn từ khác.Khi nào/bao giờ… Cách Dùng (使い方) いつ ✙ [文]~ Ví Dụ (例文)いつ 『いつ日本にほんへ来きましたか?』『...3月25日に来ました。』『Bạn đến Nhật Bản khi nào?』『… […]

Ngữ Pháp JLPT N5 – 一緒に (issho ni)

Ý Nghĩa (意味) 『一緒に』Là phó từ mang ý nghĩa là “cùng/cùng nhau”, diễn tả ý cùng với ai đó làm việc gì đó.Cùng/cùng với… Cách Dùng (使い方) 一緒に ✙ V(普) Ví Dụ (例文)一緒に 一緒に日本語にほんごを勉強べんきょうしましょう。Cùng học tiếng Nhật với nhau nhé.Issho ni nihongo wo benkyou shimashou. 今夜こんや、カラオケに一緒に行いこう。Tối nay cùng đi hát Karaoke đi.Konya, karaoke ni issho ni ikou. […]